Phép dịch "communication" thành Tiếng Việt

truyền tin, sự liên lạc, sự truyền đạt là các bản dịch hàng đầu của "communication" thành Tiếng Việt.

communication noun ngữ pháp

(uncountable) The concept or state of exchanging information between entities. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • truyền tin

    act of conveying intended meanings from one entity or group to another through the use of mutually understood signs and rules

    We had a system for communicating off-channel in any city.

    Bọn em có hệ thống truyền tin riêng ở bất kỳ thành phố nào.

  • sự liên lạc

    noun

    There is a lack of communication, no significant conversation.

    Gia đình thiếu sự liên lạc, các câu chuyện đối thoại nhạt nhẽo, không có ý nghĩa.

  • sự truyền đạt

    This freedom of movement is essential for communicating with the audience.

    Sự tự do của động tác là thiết yếu cho sự truyền đạt với khán giả.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thông báo
    • thông tin
    • cảm thông
    • cởi mở
    • dễ truyền đi
    • giao thông
    • giao tiếp
    • hay lan truyền
    • liên lạc
    • phương tiện liên lạc
    • sự giao thiệp
    • sự giao thông
    • sự giao tiếp
    • sự thông nhau
    • sự thông tin
    • sự thông tri
    • thích chuyện trò
    • tin tức truyền đạt
    • trao đổi tin tức
    • truyền thông
    • truyền đạt
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " communication " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "communication" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "communication" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch