Phép dịch "common" thành Tiếng Việt

thường, chung, thông thường là các bản dịch hàng đầu của "common" thành Tiếng Việt.

common adjective verb noun ngữ pháp

Mutual good, shared by more than one. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thường

    adjective

    usual [..]

    Don't treat me as common people.

    Đừng coi tôi như người "bình thường"!

  • chung

    adjective

    mutual

    We have a lot more in common than you probably think we do.

    Chúng ta có những điểm chung nhiều hơn nhiều những gì bạn có thể nghĩ.

  • thông thường

    adjective noun

    usual

    I think it is not common among us.

    Tôi nghĩ rằng đó không phải là điều thông thường trong chúng ta.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bình thường
    • phổ biến
    • công
    • cộng đồng
    • loàng xoàng
    • thường thấy
    • phổ thông
    • tập thể
    • thông dụng
    • tầm thường
    • thuờng
    • bình dân
    • công cộng
    • của chung
    • dân chúng
    • những người bình dân
    • sự chung
    • thô tục
    • thường gặp
    • đất công
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " common " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "common" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "common" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch