Phép dịch "command" thành Tiếng Việt
mệnh lệnh, chỉ huy, ra lệnh là các bản dịch hàng đầu của "command" thành Tiếng Việt.
command
Verb
verb
noun
ngữ pháp
An order, a compelling task given to an inferior or a machine. [..]
-
mệnh lệnh
nounorder
You send a command down, it causes muscles to contract.
Các bạn gửi mệnh lệnh xuống, nó khiến các cơ co bóp.
-
chỉ huy
verbI command this ship, but you command me.
Tôi chỉ huy chiếc tàu này, nhưng ông chỉ huy tôi.
-
ra lệnh
He would follow you to the shores of the afterlife, if so commanded.
Nó sẽ theo anh tới bờ vực của sự sống và cái chết, nếu anh ra lệnh.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bộ tư lệnh
- lệnh
- hạ lệnh
- quyền chỉ huy
- điều khiển
- lịnh
- binh đoàn
- sẵn
- nén
- đặt
- bao quát
- bắt phải
- chế ngự
- chỉ lệnh
- có sẵn
- hiệu lệnh
- hạ lịnh
- khen ngợi
- khiến phải
- kiềm chế
- lệnh // lệnh
- lệnh máy
- mệnh/hiệu lệnh
- phán bảo
- quyền điều khiển
- ra lịnh
- sai khiến
- sự kiềm chế
- sự làm chủ
- sự nén
- sự thành thạo
- sự tinh thông
- đáng được
- đè nén
- đội quân
- đủ tư cách để
- sức
- Bộ Tư lệnh
- truyền lệnh
- xuống lệnh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " command " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "command"
Các cụm từ tương tự như "command" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chỉ huy · chỉ huy trưởng · cái vồ lớn · người chỉ huy · người điều khiển · sĩ quan chỉ huy · trung tá · tư lệnh · tướng lĩnh
-
lệnh định khuôn dạng
-
sự tự chủ · sự tự kiềm chế
-
lệnh hiển thi
-
ra lệnh
-
Hikaru no Go
-
lệnh chuỗi
-
lệnh ngoài
Thêm ví dụ
Thêm