Phép dịch "cognition" thành Tiếng Việt
nhận thức, tri thức, trí thức hiểu biết là các bản dịch hàng đầu của "cognition" thành Tiếng Việt.
The process of knowing. [..]
-
nhận thức
Should we consider turning on its higher, more cognitive functions?
Có nên khả năng biến hóa cao hơn của nó, chức năng nhận thức cao hơn không?
-
tri thức
nouna region where we can use cognition to try to overcome aversive emotional states.
vùng mà chúng sử dụng tri thức cho việc thử vượt qua trạng thái cảm xúc ác cảm.
-
trí thức hiểu biết
-
Nhận thức
The operation of the mind by which an organism becomes aware of objects of thought or perception; it includes the mental activities associated with thinking, learning, and memory.
Should we consider turning on its higher, more cognitive functions?
Có nên khả năng biến hóa cao hơn của nó, chức năng nhận thức cao hơn không?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cognition " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "cognition" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dựa trên hiểu biết · kinh nghiệm · nhận thức · tri nhận
-
Trí thông minh ở linh trưởng
-
Khoa học nhận thức
-
nhận thức nhân tạo
-
Trí thông minh ở động vật