Phép dịch "clown" thành Tiếng Việt

hề, anh hề, người quê mùa là các bản dịch hàng đầu của "clown" thành Tiếng Việt.

clown verb noun ngữ pháp

A performance artist often associated with a circus and typically characterised by bright, oversized clothing, a red nose, face paint, and a brightly colored wig and who performs slapstick. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hề

    noun

    performance artist working in a circus

    People were in need of clowns and laughter.

    Mọi người cần có những anh hề và tiếng cười.

  • anh hề

    noun

    People were in need of clowns and laughter.

    Mọi người cần có những anh hề và tiếng cười.

  • người quê mùa

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • làm hề
    • người mất dạy
    • người thô lỗ
    • thằng hề
    • vai hề
    • đóng vai hề
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " clown " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "clown" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "clown" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch