Phép dịch "cloud" thành Tiếng Việt
mây, đám, bóng đen là các bản dịch hàng đầu của "cloud" thành Tiếng Việt.
A visible mass of water droplets suspended in the air. [..]
-
mây
nounvisible mass of water droplets suspended in the air [..]
The whole soccer team was on cloud nine after winning the championship.
Cả đội bóng đang ở trên mây sau khi dành được danh hiệu vô địch.
-
đám
They don't have any ontic cloud of their own.
Chúng không có những đám mây thực tế của riêng mình.
-
bóng đen
Yet, the clouds of trouble and sadness have been evident down through every generation of mankind until now.
Tuy nhiên, cái bóng đen khốn khó và đau buồn đã thể hiện suốt mỗi thế hệ của loài người cho đến ngày nay.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- làm vẩn đục
- đám mây
- trời
- đàn
- bầy
- đoàn
- bóng mây
- bầu trời
- bị mây che
- che phủ
- làm buồn
- làm phiền muộn
- làm tối sầm
- muỗi đang bay
- mây che
- sầm lại
- sự buồn rầu
- vết vẩn đục
- điều bất hạnh
- mày
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cloud " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A surname.
"Cloud" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Cloud trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "cloud"
Các cụm từ tương tự như "cloud" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
phong vân
-
mây vũ tích
-
Saint-Cloud
-
Mây ti tầng
-
mây tầng
-
mây mưa
-
Mây ti
-
Đám mây hình nấm