Phép dịch "clothe" thành Tiếng Việt

mặc, phủ, mặc quần áo là các bản dịch hàng đầu của "clothe" thành Tiếng Việt.

clothe verb ngữ pháp

(transitive) To adorn or cover with clothing; to dress; to supply clothes or clothing. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mặc

    verb

    To put clothes on something or somebody.

    It's so hard to keep up with teenage clothing fashions these days because they change so often.

    Gần đây thật khó theo kịp thời trang ăn mặc của thanh thiếu niên bởi vì chúng thay đổi quá thường xuyên.

  • phủ

    noun

    I read once that when a train hits, it can rip the clothes right off of you.

    Tôi từng đọc là khi xe lửa tông vào, nó có thể phủ quần áo khắp cơ thể ta.

  • mặc quần áo

    To clothe oneself; to put on clothes.

    And they liked it even more if the girls had no clothes on.

    Và họ càng thích hơn nếu các cô gái không có mặc quần áo.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • mặc quần áo cho
    • che phủ
    • may
    • ăn mặc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " clothe " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "clothe" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "clothe" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch