Phép dịch "close-knit" thành Tiếng Việt

gắn bó với nhau, sít sao là các bản dịch hàng đầu của "close-knit" thành Tiếng Việt.

close-knit adjective ngữ pháp

(of a group) Closely linked or connected, as by a common identity, culture, or bond. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • gắn bó với nhau

    adjective

    It separates close friends and brings insecurity to close-knit communities.

    Nó chia cách bạn thân và mang lại cảm giác bất an cho cộng đồng gắn bó với nhau.

  • sít sao

    adjective
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " close-knit " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "close-knit" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "close-knit" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch