Phép dịch "clique" thành Tiếng Việt
bè lũ, bè, bọn là các bản dịch hàng đầu của "clique" thành Tiếng Việt.
clique
verb
noun
ngữ pháp
A small, exclusive group of individuals; cabal [..]
-
bè lũ
nounIn America, we call them "cliques."
Ở Mỹ, ta gọi là "bè lũ".
-
bè
nounWhy is it wrong to contribute to cliques in the congregation?
Tại sao kết bè phái trong hội thánh là sai?
-
bọn
nounObviously, the Clique wants us dead.
Cho nên, bọn Hoạn Đồ muốn nhân cơ hội này báo thù..
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nậu
- phường
- tụi
- bè cánh
- bè đảng
- tập đoàn
- đám
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " clique " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "clique"
Thêm ví dụ
Thêm