Phép dịch "clearance" thành Tiếng Việt

khoảng hở, sự dọn quang, khoảng trống là các bản dịch hàng đầu của "clearance" thành Tiếng Việt.

clearance noun ngữ pháp

The act of clearing or something (such as a space) cleared [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khoảng hở

  • sự dọn quang

  • khoảng trống

    Port clearance 150 feet from the cliff wall, sir.

    Khoảng trống mạn trái tàu tới bờ đá là 150 bộ, thưa ông.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phép giải ngũ
    • phép nghỉ
    • phép thôi việc
    • sự làm sạch
    • sự rời bến
    • sự xoá bỏ
    • độ cách biệt
    • độ hở
    • độ trống
    • quyền hạn
    • giấy phép
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " clearance " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "clearance" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "clearance" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch