Phép dịch "clarity" thành Tiếng Việt
sự rõ ràng, rõ ràng, sự sáng sủa là các bản dịch hàng đầu của "clarity" thành Tiếng Việt.
clarity
noun
ngữ pháp
The state, or measure of being clear, either in appearance, thought or style; lucidity [..]
-
sự rõ ràng
But this is all for the clarity of the public Tube map.
Nhưng cũng là vì tạo ra sự rõ ràng cho bản đồ tàu điện công cộng.
-
rõ ràng
adjectiveMake clarity, transparency and simplicity a national priority.
Hãy đưa tính rõ ràng, đơn giản trở thành ưu tiên của quốc gia.
-
sự sáng sủa
-
sự trong
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " clarity " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm