Phép dịch "clam" thành Tiếng Việt
nghêu, bám chặt, bắt trai sò là các bản dịch hàng đầu của "clam" thành Tiếng Việt.
clam
adjective
verb
noun
ngữ pháp
A bivalve mollusk of many kinds, especially those that are edible; as, the long clam (Mya arenaria), the quahog or round clam (Venus mercenaria), the sea clam or hen clam (Spisula solidissima), and other species of the United States. The name is said to have been given originally to the Tridacna gigas, a huge East Indian bivalve. [..]
-
nghêu
Son, she compared you to a clam.
Cậu bé, cô ta so sánh cậu với con nghêu.
-
bám chặt
-
bắt trai sò
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- câm như hến
- dính chặt
- một đô-la
- người khó gần
- người kín đáo
- người sống cô độc
- Nghêu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " clam " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "clam"
Các cụm từ tương tự như "clam" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
rươi
Thêm ví dụ
Thêm