Phép dịch "chipmunk" thành Tiếng Việt

sóc chuột là bản dịch của "chipmunk" thành Tiếng Việt.

chipmunk verb noun ngữ pháp

A squirrel-like rodent of the genus Tamias, native mainly to North America. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sóc chuột

    noun

    squirrel-like rodent

    I have a reason to believe there's a fugitive chipmunk in your beard.

    Tôi có lý do để tin rằng có một con sóc chuột đang trốn trong râu của anh.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " chipmunk " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "chipmunk"

Thêm

Bản dịch "chipmunk" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch