Phép dịch "cheque" thành Tiếng Việt

séc, chi phiếu, 支票 là các bản dịch hàng đầu của "cheque" thành Tiếng Việt.

cheque noun verb ngữ pháp

(Australian, UK, Canada) A note promising to pay money to a named person or entity. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • séc

    noun

    a note promising to pay money to a named person or entity [..]

    For starters they've got reams of cheques he wrote for false expenses.

    Ví dụ như, họ có hàng chồng séc anh ta kê khai là chi tiêu phụ phí.

  • chi phiếu

    noun

    a note promising to pay money to a named person or entity

    He sends cheques, but do cheques replace a father?

    Ông chỉ gởi chi phiếu thôi, nhưng làm sao chi phiếu có thể thay thế một người cha?

  • 支票

    noun

    a note promising to pay money to a named person or entity

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • kiểm tra
    • Séc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cheque " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Cheque
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Séc

    adjective proper

    For starters they've got reams of cheques he wrote for false expenses.

    Ví dụ như, họ có hàng chồng séc anh ta kê khai là chi tiêu phụ phí.

Hình ảnh có "cheque"

Các cụm từ tương tự như "cheque" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "cheque" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch