Phép dịch "cheesecake" thành Tiếng Việt
bánh pho mát, bánh kem, bánh kem phó mát là các bản dịch hàng đầu của "cheesecake" thành Tiếng Việt.
cheesecake
noun
ngữ pháp
(countable) A pie made of sweetened and flavoured cottage cheese or cream cheese, eggs and milk on a crunchy base. [..]
-
bánh pho mát
dessert food
And in cheesecake and all kinds of desserts,
Và trong bánh pho mát và đủ món tráng miệng,
-
bánh kem
noundessert food
Brought you cheesecake from work.
tôi mang bánh kem từ chỗ làm cho anh nè
-
bánh kem phó mát
-
Bánh pho mát
cake in which soft cheese is a primary ingredient
Cheesecake and a date, if you're giving them out.
Bánh pho mát và một cuộc hẹn, nếu cô bán thứ đó.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cheesecake " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "cheesecake"
Thêm ví dụ
Thêm