Phép dịch "ceramic" thành Tiếng Việt
gốm, nghề làm đồ gốm, thuộc gốm là các bản dịch hàng đầu của "ceramic" thành Tiếng Việt.
ceramic
adjective
noun
ngữ pháp
made of material produced by the high temperature firing of inorganic, nonmetallic rocks and minerals. [..]
-
gốm
Yeah, we also went to your ceramic studio as well.
Ừ, bọn tôi cũng đã tới lò gốm của cô.
-
nghề làm đồ gốm
-
thuộc gốm
-
Gốm
inorganic, nonmetallic solid prepared by the action of heat
Yeah, we also went to your ceramic studio as well.
Ừ, bọn tôi cũng đã tới lò gốm của cô.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ceramic " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "ceramic" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nghề làm đồ gốm · thuật làm đồ gốm · đồ gốm
-
kích kê gạch
-
nghề làm đồ gốm · thuật làm đồ gốm · đồ gốm
-
nghề làm đồ gốm · thuật làm đồ gốm · đồ gốm
Thêm ví dụ
Thêm