Phép dịch "ceo" thành Tiếng Việt
danh từ, viết tắt của chief executive officer người lãnh đạo cao nhất trong một công ty hoặc một tổ chức, giám đốc điều hành là các bản dịch hàng đầu của "ceo" thành Tiếng Việt.
ceo
-
danh từ
noun -
viết tắt của chief executive officer người lãnh đạo cao nhất trong một công ty hoặc một tổ chức
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ceo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
CEO
noun
ngữ pháp
Initialism of [i]chief executive officer[/i]. [..]
-
giám đốc điều hành
nounWell, the really cool thing is that most CEOs are.
Vâng, điều hay ho là đa số các Giám đốc điều hành có quan tâm
-
tổng giám đốc
nounTen years ago you told me you wanted to be CEO.
Mười năm trước cậu nói cậu muốn làm tổng giám đốc.
Thêm ví dụ
Thêm