Phép dịch "cell" thành Tiếng Việt
tế bào, pin, xà lim là các bản dịch hàng đầu của "cell" thành Tiếng Việt.
cell
verb
noun
ngữ pháp
(US, informal) A cellular phone. [..]
-
tế bào
nounbasic unit of a living organism [..]
And I first off started work in cell culture, growing cells,
Và tôi ra bắt đầu làm việc trong tế bào học, sự phát triển của tế bào
-
pin
nounSo you put solid oxide fuel cells into the belt?
Vậy là anh đặt pin năng lượng oxit ở thắt lưng à?
-
xà lim
nounPut him on half rations and screen his cell for six months.
Cho hắn nửa khẩu phần và che xà lim của hắn sáu tháng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ô
- 細胞
- chi bộ
- lỗ tổ ong
- bộ
- ngăn
- tổ
- khối
- ổ
- am
- bộ bình điện/ăcquy
- bộ pin
- bộ trữ
- chị bộ
- căn nhà nhỏ
- ngăn tế bào
- nấm mồ
- phòng giam
- phòng nhỏ
- phương trượng
- túp lều tranh
- ô trữ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cell " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "cell"
Các cụm từ tương tự như "cell" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Điểm kiểm soát chu kỳ tế bào
-
đơn bào
-
động bào tử
-
ô nhà
-
tế bào thần kinh · 細胞神經
-
pin tập khối
-
Tế bào nhiên liệu · tế bào nhiên liệu
-
tế bào sắc tố
Thêm ví dụ
Thêm