Phép dịch "ceiling" thành Tiếng Việt

trần, trần nhà, bậc lương cao nhất là các bản dịch hàng đầu của "ceiling" thành Tiếng Việt.

ceiling noun verb ngữ pháp

The surface that bounds the upper limit of a room. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • trần

    noun

    upper limit of room

    In Japan the ceilings are quite low for foreigners.

    Đối với người nước ngoài thì ở Nhật trần nhà khá thấp.

  • trần nhà

    noun

    upper limit of room

    In Japan the ceilings are quite low for foreigners.

    Đối với người nước ngoài thì ở Nhật trần nhà khá thấp.

  • bậc lương cao nhất

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • giá cao nhất
    • độ cao tối đa
    • trần bay
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ceiling " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Ceiling
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Mức trần

    Upward mobility has a ceiling with the Underwoods.

    Với nhà Underwood, sự thăng tiến cũng có mức trần của nó.

Hình ảnh có "ceiling"

Các cụm từ tương tự như "ceiling" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ceiling" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch