Phép dịch "caucus" thành Tiếng Việt

cuộc họp kín, chế độ họp kín là các bản dịch hàng đầu của "caucus" thành Tiếng Việt.

caucus verb noun ngữ pháp

(US) A meeting, especially a preliminary meeting, of persons belonging to a party, to nominate candidates for public office, or to select delegates to a nominating convention, or to confer regarding measures of party policy; a political primary meeting. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cuộc họp kín

    But you have to do it before the caucus.

    Nhưng ông phải làm điều đó trước cuộc họp kín.

  • chế độ họp kín

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " caucus " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "caucus" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch