Phép dịch "cattle" thành Tiếng Việt
gia súc, bò, vũ phu là các bản dịch hàng đầu của "cattle" thành Tiếng Việt.
cattle
noun
ngữ pháp
Domesticated bovine animals (cows, bulls, steers etc). [..]
-
gia súc
nounIf it's only cattle, they won't thank you.
Nếu chỉ là gia súc, họ sẽ không cảm ơn ngài.
-
bò
verb nounTake that cattle drive and keep the profits.
Hãy lấy đàn bò đó và đi kiếm tiền.
-
vũ phu
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ngựa
- những kẻ thô lỗ
- những kẻ đáng khinh
- thú nuôi
- trâu bò
- đại gia súc
- Bò nhà
- bò nhà
- gia suùc, traâu boø
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cattle " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Cattle
-
Bò nhà
Hình ảnh có "cattle"
Các cụm từ tương tự như "cattle" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
toa chở thú nuôi
-
cattle-lifter
-
Bò thịt · trâu bò vỗ béo
-
dịch trâu bò
-
Chăn nuôi bò
-
Cò ma
-
phân chuồng
-
chuồng trâu bò
Thêm ví dụ
Thêm