Phép dịch "catholic" thành Tiếng Việt
giáo dân, phổ biến, bao gồm tất cả là các bản dịch hàng đầu của "catholic" thành Tiếng Việt.
catholic
adjective
ngữ pháp
All inclusive; pertaining to all mankind. [..]
-
giáo dân
noun -
phổ biến
-
bao gồm tất cả
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- công giáo
- rộng khắp
- rộng lượng
- rộng rãi
- tín đồ công giáo
- đại lượng
- đạo Thiên chúa
- người theo đạo thiên chúa
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " catholic " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Catholic
adjective
noun
ngữ pháp
Of the Western Christian church, as opposed to the Orthodox church. [..]
-
tín đồ Công giáo
adjectiveMy mother was a devout Catholic and wanted me to be a nun.
Mẹ tôi là tín đồ Công giáo sùng đạo và muốn tôi trở thành nữ tu.
Các cụm từ tương tự như "catholic" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bà phước
-
nhà chung
-
Giáo hội Công giáo
-
Giáo hội Công giáo
-
công giáo · tính bao trùm · tính phổ biến · tính rộng khắp · tính rộng lượng · tính rộng rãi · tính đại lượng · đạo Thiên chúa · đạo thiên chúa
-
Giáo phận Công giáo Việt Nam
-
người theo đạo thiên chúa
-
giáo hội công giáo rôma
Thêm ví dụ
Thêm