Phép dịch "cataclysm" thành Tiếng Việt

biến động lớn, biến cố địa chất, tai biến là các bản dịch hàng đầu của "cataclysm" thành Tiếng Việt.

cataclysm noun ngữ pháp

A sudden, violent event. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • biến động lớn

    The first half of the 20th century was an absolute disaster in human affairs, a cataclysm.

    Trong nửa đầu thế kỉ 20 là một thời kì thảm họa của nhân loại, một biến động lớn.

  • biến cố địa chất

  • tai biến

  • đại hồng thuỷ

    The greatest cataclysm in history.

    Cơn đại hồng thuỷ vĩ đại nhất... trong lịch sử.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cataclysm " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "cataclysm" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch