Phép dịch "cassava" thành Tiếng Việt

sắn, khoai mì, cây sắn là các bản dịch hàng đầu của "cassava" thành Tiếng Việt.

cassava noun ngữ pháp

Tapioca, a starchy pulp made with the roots of this tropical plant. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sắn

    noun

    manioc, the source of tapioca

    It's caused by fast processing of toxic cassava root in famine situation.

    Nó bị gây ra bởi sự lây lan của mầm móng chất độc sắn, trong hoàn cảnh đói kém.

  • khoai mì

    manioc, the source of tapioca

    Most Timorese meals include rice, corn, or cassava, along with leafy greens and vegetables.

    Phần lớn các bữa ăn của người Timor đều có cơm, bắp hay khoai mì và rau củ.

  • cây sắn

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • khoai sắn
    • bánh mì bột sắn
    • bột sắn
    • tinh bột sắn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cassava " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "cassava"

Các cụm từ tương tự như "cassava" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "cassava" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch