Phép dịch "cash" thành Tiếng Việt

tiền mặt, tiền, lĩnh tiền mặt là các bản dịch hàng đầu của "cash" thành Tiếng Việt.

cash verb noun ngữ pháp

Money in the form of notes/bills and coins, as opposed to cheques/checks or electronic transactions. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tiền mặt

    noun

    money in the form of notes/bills and coins [..]

    We're just a little short on cash right now.

    Chúng cháu chỉ có được một ít tiền mặt lúc này.

  • tiền

    noun

    I just noticed that she had cash in her hand.

    Tôi chỉ để ý rằng tay cô ta cầm tiền.

  • lĩnh tiền mặt

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • trả tiền mặt
    • hiện kim
    • ngân
    • tieàn maët
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cash " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Cash proper noun ngữ pháp

A surname. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Tiền mặt

    Cash, cars, hurting people for the fun of it.

    Tiền mặt, xe, làm tổn thương người khác vì thú vui.

Hình ảnh có "cash"

Các cụm từ tương tự như "cash" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "cash" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch