Phép dịch "carry" thành Tiếng Việt

mang, ẵm, chở là các bản dịch hàng đầu của "carry" thành Tiếng Việt.

carry verb noun ngữ pháp

(transitive) To lift (something) and take it to another place; to transport (something) by lifting. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mang

    verb

    to transport by lifting

    I'll get him to carry my suitcase upstairs.

    Tôi sắp yêu cầu anh ấy mang va li của tôi lên tầng.

  • ẵm

    to transport by lifting

  • chở

    verb

    Any truck big enough to carry them would be too slow and we'd get caught.

    Nếu chở chúng trên một chiếc xe to thì quá chậm và bị bắt ngay.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đeo
    • khuân
    • vác
    • gánh
    • chứa đựng
    • cư xử
    • đem
    • khiêng
    • đưa
    • truyền
    • tha
    • dẫn
    • thông qua
    • truyền đi
    • nhớ
    • bưng
    • tới
    • sang
    • chống
    • thắng
    • đăng
    • đèo
    • chuyền
    • bồng bế
    • chiếm được
    • chống đỡ
    • có dáng dấp
    • có thái độ
    • có tầm
    • giữ theo kiểu
    • kèm theo
    • kéo cao lên
    • làm dài ra
    • lấy được
    • mang lại
    • mang theo
    • nhớ được
    • sự bồng vũ khí
    • sự khiêng thuyền xuống
    • thuyết phục được
    • tiếp nối
    • tích trữ
    • tầm bắn xa
    • tầm súng
    • tầm xa
    • vượt qua
    • vọng xa
    • xử sự
    • ăn ở
    • đem theo
    • đi theo kiểu
    • đi xa
    • đoạt được
    • được chấp nhận
    • được thông qua
    • đạt tới
    • đỡ
    • tải
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " carry " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "carry"

Các cụm từ tương tự như "carry" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "carry" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch