Phép dịch "carriage" thành Tiếng Việt
xe ngựa, toa xe, toa là các bản dịch hàng đầu của "carriage" thành Tiếng Việt.
A wheeled vehicle, generally drawn by horse power. [..]
-
xe ngựa
nounwheeled vehicle, generally drawn by horse power
I should say one of her ladyship's carriages, for she has several.
Tôi phải nói một trong những chiếc xe ngựa của phu nhân, vì bà có nhiều xe ngựa.
-
toa xe
railroad car
I want silk dresses and fine carriages and a man to smell good.
Em muốn quần áo lụa và những toa xe đẹp và một người đàn ông thơm tho.
-
toa
pronoun nounrailroad car
There's a carriage for myself and my assistants.
Tôi có một toa cho riêng mình và các phụ tá.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- toa tàu
- xe tải
- cước phí
- dáng đi
- toa hành khách
- xe
- bộ
- dáng
- điệu
- bộ lên giấy
- bộ phận quay
- con trượt
- khí cốt
- phong cách
- phong tư
- sườn xe
- sự quản lý
- sự thi hành
- sự thông qua
- sự thực hiện
- sự điều khiển
- giá
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " carriage " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Carriage" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Carriage trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "carriage"
Các cụm từ tương tự như "carriage" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tuyến xe
-
bộ điệu
-
về đầu dòng
-
toa xe cắt thả
-
toa hút thuốc
-
CPT
-
xe đẩy trẻ con
-
toa phòng khách