Phép dịch "carman" thành Tiếng Việt

người lái xe tải, người đánh xe ngựa là các bản dịch hàng đầu của "carman" thành Tiếng Việt.

carman noun ngữ pháp

(obsolete) A person who transported goods, usually with a horse and cart [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người lái xe tải

  • người đánh xe ngựa

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " carman " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "carman" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch