Phép dịch "card" thành Tiếng Việt

thẻ, bài, thiếp là các bản dịch hàng đầu của "card" thành Tiếng Việt.

card verb noun ngữ pháp

A playing card. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thẻ

    noun

    A Web page in WML. WML devices can either display the contents of a card on a single screen or, when necessary, provide scroll bars so that the entire contents of the card can be viewed. Developers need not worry about manipulating cards or decks because ASP.NET mobile controls handle formatting, including pagination, for targeted devices.

    You need to top up your Oyster Card.

    Bạn cần phải nạp tiền vào thẻ Oyster của bạn.

  • bài

    noun

    Place the deck of cards on the oaken table.

    Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.

  • thiếp

    pronoun verb noun

    You got a card, in case I need to call you?

    Cô có danh thiếp chứ, phòng khi tôi cần gọi cô?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • lá bài
    • quân bài
    • phiếu
    • các
    • Giấy cứng
    • thiết
    • đánh bài
    • bìa
    • chải
    • bàn chải len
    • bàn cúi
    • bản yết thị
    • chương trình
    • hải la bàn
    • người kỳ quặc
    • sự chơi bài
    • thằng cha
    • danh thiếp
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " card " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "card"

Các cụm từ tương tự như "card" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "card" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch