Phép dịch "caprice" thành Tiếng Việt

capriccio, tính thất thường, tính đồng bóng là các bản dịch hàng đầu của "caprice" thành Tiếng Việt.

caprice noun ngữ pháp

An impulsive, seemingly unmotivated notion or action. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • capriccio

  • tính thất thường

  • tính đồng bóng

    The caprices of science, Miss Ives.

    Tính đồng bóng của khóa học đó, Ives à.

  • khúc tùy hứng

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " caprice " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Caprice
+ Thêm

"Caprice" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Caprice trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm

Bản dịch "caprice" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch