Phép dịch "capitulate" thành Tiếng Việt

đầu hàng, quy hàng, đầu hàng có điều kiện là các bản dịch hàng đầu của "capitulate" thành Tiếng Việt.

capitulate verb ngữ pháp

To end all resistance; to give up; to go along with or comply; may imply compliance with an enemy or to end all resistance because of loss of hope [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đầu hàng

    Clearly, I will not capitulate to the blackmail of a creditor.

    tôi sẽ không đầu hàng bởi thư tống tiền của chủ nợ.

  • quy hàng

  • đầu hàng có điều kiện

    When the russian capitulates tomorrow, we'll never get to Moscow.

    Ngày mai, khi người Nga đầu hàng có điều kiện, chúng ta sẽ không bao giờ đến được Moscow.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " capitulate " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "capitulate" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • sự đầu hàng · thoả ước · Đầu hàng · điều kiện
  • sự đầu hàng · thoả ước · Đầu hàng · điều kiện
Thêm

Bản dịch "capitulate" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch