Phép dịch "capacity" thành Tiếng Việt
khả năng, năng lực, dung lượng là các bản dịch hàng đầu của "capacity" thành Tiếng Việt.
a measure of such ability; volume [..]
-
khả năng
nounWith what capacity was man created, and how should it be used?
Con người được tạo ra với khả năng gì, và nên dùng khả năng này như thế nào?
-
năng lực
nounIt repairs itself, rewrites programs, and improves its capacity.
Nó tự sửa chữa, lập trình lại và cải tiến năng lực.
-
dung lượng
nounCould the reason lie in man’s having been created with this peerless brain capacity?
Có thể nào nguyên do là con người đã được tạo ra với một dung lượng não bộ vô song không?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dung tích
- năng suất
- sức chứa
- lượng
- công suất
- bản lãnh
- chứa đựng
- học lực
- khả năng thu nhận
- khả năng thông qua
- khả năng tiếp thu
- năng lực khả năng
- quyền hạn
- trọng tải
- tài lực
- tư cách
- điện dung
- Tư cách pháp lý
- tư cách pháp lý
- vai trò
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " capacity " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A resource's time based on their resource base calendar minus certain standard exceptions. Capacity is equal to Base Capacity minus an allowance for planned vacations, holidays, sick time, etc. For example, a part-time resource with a Base Capacity of .7FTE might have a Capacity of .65FTE after accouting for partial benefits.
"Capacity" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Capacity trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "capacity" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
quyền năng
-
phạm vi tính toán
-
dung lượng trung bình
-
khaû naêng coøn laïi
-
khả năng hấp phụ cation
-
dung lượng có sẵn
-
Công suất dư · Thừa năng lực · công suất thừa · thừa công suất
-
nhiệt dung · tỷ nhiệt