Phép dịch "canteen" thành Tiếng Việt

căng tin, bi đông, căn tin là các bản dịch hàng đầu của "canteen" thành Tiếng Việt.

canteen noun ngữ pháp

a small cafeteria or snack bar, especially one in a military establishment, school, or place of work [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • căng tin

    noun

    small cafeteria or snack bar

    Lady, does this look like a canteen to you?

    Quý cô, cái này trông giống căng tin của cô lắm à?

  • bi đông

    noun

    If you can spare it, I'm gonna take this canteen.

    Nếu cô có thừa thì tôi sẽ lấy cái bi đông này.

  • căn tin

    noun

    “Yes, we line up at the canteen to collect basic food items that are distributed by the UNHCR,” continues Kandida.

    Kandida nói tiếp: “Chúng tôi xếp hàng ở căn-tin để lãnh nhu yếu phẩm do UNHCR phân phát”.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • căn-tin
    • hộp đựng dao dĩa
    • Căn tin
    • căng-tin
    • nhà ăn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " canteen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "canteen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch