Phép dịch "canopy" thành Tiếng Việt
vòm, che bằng màn, che bằng trướng là các bản dịch hàng đầu của "canopy" thành Tiếng Việt.
canopy
verb
noun
ngữ pháp
A high cover providing shelter, such as a cloth supported above an object, particularly over a bed. [..]
-
vòm
nounA young mandrill that was moving along in the canopy had spotted us and sounded the alarm.
Một con khỉ con đang di chuyển trên vòm cây đã thấy chúng tôi và báo động.
-
che bằng màn
-
che bằng trướng
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- màn trướng
- mái che
- tán dù
- tán
- diềm
- tàn
- Tán (sinh thái)
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " canopy " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "canopy"
Các cụm từ tương tự như "canopy" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bệ rồng · đan trì
Thêm ví dụ
Thêm