Phép dịch "cancellation" thành Tiếng Việt

dấu xoá bỏ, hủy bỏ, sự bãi bỏ là các bản dịch hàng đầu của "cancellation" thành Tiếng Việt.

cancellation noun ngữ pháp

The act, process, or result of canceling; as, the cancellation of certain words in a contract, or of the contract itself. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • dấu xoá bỏ

  • hủy bỏ

    Due to unforeseen circumstances, tonight's meeting has been cancelled until further notice.

    Vì những tình huống đột ngột, buổi hội nghị tối nay sẽ bị hủy bỏ cho đến khi có thông báo tiếp theo.

  • sự bãi bỏ

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự bỏ
    • sự giản ước
    • sự huỷ bỏ
    • sự hủy bỏ
    • sự khử
    • sự triệt tiêu nhau
    • sự xoá bỏ
    • sự ước lược
    • Tem chết
    • söï huûy boû
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cancellation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "cancellation" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "cancellation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch