Phép dịch "cancel" thành Tiếng Việt

hủy, hủy bỏ, bỏ là các bản dịch hàng đầu của "cancel" thành Tiếng Việt.

cancel verb noun ngữ pháp

(transitive) To mark something (such as a used postage stamp) so that it can't be reused. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hủy

    verb

    invalidate, annul [..]

    If it should rain tomorrow, the excursion will be canceled.

    Nếu ngày mai trời mưa, buổi hành quyết sẽ bị hủy.

  • hủy bỏ

    verb

    To revoke an action. To quit an action without saving any changes that the action would result in.

    Due to unforeseen circumstances, tonight's meeting has been cancelled until further notice.

    Vì những tình huống đột ngột, buổi hội nghị tối nay sẽ bị hủy bỏ cho đến khi có thông báo tiếp theo.

  • bỏ

    verb

    Due to unforeseen circumstances, tonight's meeting has been cancelled until further notice.

    Vì những tình huống đột ngột, buổi hội nghị tối nay sẽ bị hủy bỏ cho đến khi có thông báo tiếp theo.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thanh toán
    • khử
    • phong sát
    • hồi
    • bãi bỏ
    • huỷ bỏ
    • lệnh ngược lại
    • phản lệnh
    • sự bãi bỏ
    • sự huỷ bỏ
    • sự xoá bỏ
    • trả hết
    • xoá bỏ
    • đóng dấu xoá bỏ
    • đóng dấu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cancel " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Cancel

A button that stops the task in progress and returns to the previous state.

+ Thêm

"Cancel" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Cancel trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "cancel" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "cancel" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch