Phép dịch "campaign" thành Tiếng Việt
chiến dịch, vận động, cuộc vận động là các bản dịch hàng đầu của "campaign" thành Tiếng Việt.
A series of operations undertaken to achieve a set goal; as, an election campaign, a military campaign, an advertising campaign. [..]
-
chiến dịch
nounseries of operations undertaken to achieve a set goal [..]
Mr. Wilson just made a sizeable contribution to my campaign.
Anh Wilson vừa đóng góp rất lớn cho chiến dịch tranh cử của mẹ.
-
vận động
nounseries of operations undertaken to achieve a set goal
One more campaign stop along the way to the grave?
Một điểm vận động tranh cử nữa trên đường xuống mộ?
-
cuộc vận động
nounI have some ideas of how I might contribute to your campaign.
Tôi có một vài ý tưởng về cách tôi có thể hỗ trợ cuộc vận động của anh.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tham gia chiến dịch
- đi chiến dịch
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " campaign " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "campaign" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Chiến dịch Tây Nguyên
-
Trăm hoa đua nở
-
chiến dịch tiếp thị
-
Chiến dịch Thung lũng 1862
-
Trận Hy Lạp
-
người tham gia nhiều chiến dịch
-
Các cầu thủ đến từ các giải bóng đá chuyên nghiệp ở Anh đã nói với một nhóm chiến dịch rằng sự phân biệt chủng tộc và chứng sợ đồng tính đang phổ biến trong các trận đấu.
-
Mười chiến dịch lớn của Càn Long