Phép dịch "callus" thành Tiếng Việt

chai, chỗ thành chai, sẹo xương là các bản dịch hàng đầu của "callus" thành Tiếng Việt.

callus verb noun ngữ pháp

A hardened area of the skin (especially on the foot or hand) caused by repeated friction, wear or use. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chai

    noun

    And by the end of this my arm is sore, I've got a callus on my hand,

    Và khi xong rồi thì cánh tay tôi vô cùng đau nhức, bàn tay tôi lên vết chai sần.

  • chỗ thành chai

  • sẹo xương

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thể chai
    • thể sần
    • kén
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " callus " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "callus" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch