Phép dịch "butterfly" thành Tiếng Việt
bươm bướm, ho diep, con bướm là các bản dịch hàng đầu của "butterfly" thành Tiếng Việt.
butterfly
verb
noun
ngữ pháp
A flying insect of the order Lepidoptera , distinguished from moths by their diurnal activity and generally brighter colouring. [from 11th c.] [..]
-
bươm bướm
nouninsect
Oh, there's a butterfly!
Ô kìa, con bươm bướm!
-
ho diep
nouninsect
-
con bướm
nounBut it was his production of a butterfly that was the most beautiful.
Nhưng việc tạo ra một con bướm mới là cái tuyệt diệu nhất.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hồ điệp
- bướm
- bơi bướm
- bướm ngày
- mở banh
- xẻ bướm
- điệp
- buom buom
- kiểu bơi bướm
- người nhẹ dạ
- người thích phù hoa
- Bướm ngày
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " butterfly " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "butterfly"
Các cụm từ tương tự như "butterfly" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
mạch bướm
-
Định lý con bướm
-
ốc tai hồng
-
bướm ong
-
Concerto Lương-Chúc dành cho vĩ cầm
-
Chi Bọ chó
-
Họ Bướm phượng
-
tai hồng
Thêm ví dụ
Thêm