Phép dịch "bury" thành Tiếng Việt

chôn, mai táng, vùi là các bản dịch hàng đầu của "bury" thành Tiếng Việt.

bury verb noun ngữ pháp

To ritualistically inter a corpse in a grave or tomb. (see burial) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chôn

    verb

    inter a corpse in a grave or tomb

    Our dog buries bones in the yard.

    Con chó nhà tôi chôn xương ở trong vườn.

  • mai táng

    verb

    inter a corpse in a grave or tomb

    Don't you think it's time you buried your father for good?

    Cô không thấy đây là lúc mai táng cho cha cô tử tế sao?

  • vùi

    verb

    Did they have to bury their dreams of even bigger instruments?

    Phải chăng họ phải chôn vùi giấc mơ chế tạo các kính thiên văn lớn hơn?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chôn cất
    • giấu đi
    • dập
    • an táng
    • che đi
    • chôn vùi
    • phủ đi
    • quên đi
    • choân caát
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bury " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Bury proper

A town and metropolitan borough of Greater Manchester, England

+ Thêm

"Bury" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Bury trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "bury"

Các cụm từ tương tự như "bury" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "bury" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch