Phép dịch "burn" thành Tiếng Việt

cháy, đốt, tốn là các bản dịch hàng đầu của "burn" thành Tiếng Việt.

burn Verb verb noun ngữ pháp

A physical injury caused by heat or cold or electricity or radiation or caustic chemicals. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cháy

    verb

    be consumed by fire

    We just watched a man burn to death right in front of us.

    Chúng ta vừa tận mắt chứng kiến một người chết cháy.

  • đốt

    verb

    cause to be consumed by fire [..]

    I'm going home to burn everything I ever bought you.

    Anh đang về nhà để đốt mọi thứ anh đã mua tặng em.

  • tốn

    verb

    waste (time)

    Everything after that was just a way of burning time.

    Mọi thứ sau đó chỉ tổ tốn thời gian.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vết bỏng
    • đốt cháy
    • thiêu
    • nung
    • thắp
    • làm cháy
    • bắt lửa
    • làm thủng
    • bỏng
    • ghi
    • khê
    • bừng bừng
    • dính chảo
    • dòng suối
    • gần tìm ra
    • gần tìm thấy
    • làm bỏng
    • làm khê
    • làm rám
    • làm sạm
    • rừng rực
    • vết cháy
    • ăn mòn
    • Bỏng
    • hoả
    • ghi đĩa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " burn " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "burn"

Các cụm từ tương tự như "burn" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • nóng mắt
  • Burning Man
  • bỏng · cháy cổ · cấp bách · ghê gớm · kịch liệt · mãnh liệt · mẻ gạch · nhiệt tình · nung nấu · nóng bỏng · nóng hổi · rát mặt · sự hăng hái · sự khét · sự khê · sự nung · sự sôi nổi · sự thiêu · sự đốt · thiêu hủy · thiết tha · đang cháy · đốt · đốt cháy
  • bốc cháy
  • ghi đĩa
  • tốc độ nhanh
  • đốt thí nghiệm
  • ghi đĩa
Thêm

Bản dịch "burn" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch