Phép dịch "buddhist" thành Tiếng Việt

Người Phật giáo, phật tử, tín đồ đạo Phật là các bản dịch hàng đầu của "buddhist" thành Tiếng Việt.

buddhist
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Người Phật giáo

  • phật tử

    By their efforts, Buddhists hope to gain enlightenment.

    Các Phật tử tin rằng qua những cố gắng riêng, họ hy vọng được giác ngộ.

  • tín đồ đạo Phật

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " buddhist " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Buddhist adjective noun ngữ pháp

A practitioner of the religion and philosophy of Buddhism. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Phật

    of, relating to a Buddhist, Buddhists [..]

    India was Hindu, then it became Buddhist, then it became Hindu again, as Hinduism reabsorbed Buddhism.

    Ấn Độ theo đạo Hindu, sau đó là Phật Giáo, tiếp theo lại là đạo Hindu vì đạo Hindu đã tái hấp thụ Phật Giáo

  • Phật giáo

    of, relating to, or practicing Buddhism

    The body was treated in the Buddhist manner.

    Thân xác được xử lý theo nghi thức Phật Giáo.

  • người Phật

    practitioner of Buddhism

    Hindus fight Buddhists in Sri Lanka.

    Ở Sri Lanka, người Ấn Độ Giáo giao tranh với người Phật Giáo.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đạo Phật
    • người theo đạo Phật
    • thích
    • phật tử
    • theo đạo Phật

Hình ảnh có "buddhist"

Các cụm từ tương tự như "buddhist" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "buddhist" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch