Phép dịch "bronze" thành Tiếng Việt

đồng thiếc, đồng điếu, màu đồng thiếc là các bản dịch hàng đầu của "bronze" thành Tiếng Việt.

bronze adjective verb noun ngữ pháp

(uncountable) A natural or man-made alloy of copper, usually of tin, but also with one or more other metals. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đồng thiếc

    I also became involved in smuggling diamonds, gold, and bronze.

    Tôi cũng dính líu đến việc buôn lậu kim cương, vàng và đồng thiếc.

  • đồng điếu

    alloy

  • màu đồng thiếc

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đồ bằng đồng thiếc
    • đồng
    • sạm màu đồng thiếc
    • Đồng điếu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bronze " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Bronze

The mimimum service level that can be allocated to a case. The service contract a customer purchases determines the service level for its associated cases.

+ Thêm

"Bronze" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Bronze trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "bronze"

Các cụm từ tương tự như "bronze" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "bronze" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch