Phép dịch "break up" thành Tiếng Việt
chia tay, giải tán, phá hoại là các bản dịch hàng đầu của "break up" thành Tiếng Việt.
break up
verb
ngữ pháp
(intransitive) To break or separate into pieces; to disintegrate or come apart. [..]
-
chia tay
I plan to break up with her.
Tôi định sẽ chia tay với cô ấy.
-
giải tán
verbIt would be a mistake to break up this team.
Đó sẽ là 1 sai lầm khi giải tán đội này.
-
phá hoại
verbI don't want to be the guy that breaks up a family.
Anh không muốn làm người phá hoại hạnh phúc một gia đình.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đập vỡ
- chia ra
- kết thúc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " break up " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "break up" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sự giải tán · sự nứt vỡ · sự suy sụp · sự tan ra · sự tan rã · sự đóng cửa trường
-
chia tay · giải tán · tan rã
-
sự giải tán · sự nứt vỡ · sự suy sụp · sự tan ra · sự tan rã · sự đóng cửa trường
Thêm ví dụ
Thêm