Phép dịch "brain" thành Tiếng Việt

óc, não, trí óc là các bản dịch hàng đầu của "brain" thành Tiếng Việt.

brain verb noun ngữ pháp

The control center of the central nervous system of an animal located in the skull which is responsible for perception, cognition, attention, memory, emotion, and action. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • óc

    noun

    organ [..]

    But with my little stick and my highly evolved brain, I shall create fire.

    Phải rồi, nhưng với khúc cây nhỏ và bộ óc thông minh của tôi Tôi sẽ đốt lửa.

  • não

    noun

    organ [..]

    We need to rack our brains some more.

    Chúng ta cần phải động não hơn nữa

  • trí óc

    noun

    brains: intellect

    You once called your brain a hard drive.

    Anh đã từng gọi trí óc mình là ổ cứng mà.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bộ não
    • bộ óc
    • trí tuệ
    • trí lực
    • đầu óc
    • Tiểu não
    • bậc anh tài
    • cái đầu
    • linh hồn
    • lòng
    • lý trí
    • lý tính
    • thiên tài
    • tim
    • tinh thần
    • trí thông minh
    • tâm trí
    • Đầu
    • đầu
    • khối óc
    • máy tính điện tử
    • sự thông minh
    • đánh vỡ óc
    • đánh vỡ đầu
    • đại não
    • Não
    • naõo
    • ốc
    • naõo boä, oùc
    • người thông minh
    • Óc (thực phẩm)
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " brain " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Brain
+ Thêm

"Brain" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Brain trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "brain"

Các cụm từ tương tự như "brain" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "brain" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch