Phép dịch "bother" thành Tiếng Việt

quấy rầy, phiền, lo lắng là các bản dịch hàng đầu của "bother" thành Tiếng Việt.

bother interjection verb noun ngữ pháp

(transitive) To annoy, to disturb, to irritate. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • quấy rầy

    verb

    These questions that are bothering you, Larry, maybe they're like a toothache.

    Những câu hỏi đang quấy rầy anh, Larry, như bệnh đau răng vậy.

  • phiền

    verb

    And then I have to make sure these people never bother us again in our lives.

    Rồi bố phải đảm bảo lũ người này sẽ không bao giờ làm phiền chúng ta nữa.

  • lo lắng

    All this talk of a ghost must bother you, huh?

    Những lời đồn về hồn ma chắc làm bà lo lắng lắm hả?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • làm phiền
    • điều bực mình
    • lo
    • lo ngại băn khoăn
    • làm buồn bực
    • lời cầu khẩn gớm
    • sự lo lắng
    • áy náy
    • điều buồn bực
    • điều khó chịu
    • điều phiền muộn
    • đến phiền
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bother " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "bother" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • làm phiền
  • bị làm phiền
  • thật khó chịu quá · thật phiền quá · điều buồn bực · điều phiền muộn
Thêm

Bản dịch "bother" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch