Phép dịch "boastful" thành Tiếng Việt
thích khoe khoang, khoác lác, khoe khoang là các bản dịch hàng đầu của "boastful" thành Tiếng Việt.
boastful
adjective
ngữ pháp
Tending to boast or brag. [..]
-
thích khoe khoang
Some may be prone to boast about their success in the Christian ministry.
Một số người có thể thích khoe khoang về sự thành công trong thánh chức của tín đồ đấng Christ.
-
khoác lác
Presently, those represented by the weeds are boasting, not weeping.
Hiện nay, những kẻ được ví như cỏ dại đang khoác lác, chứ không khóc lóc.
-
khoe khoang
We used to boast about fast social progress.
Chúng ta đã từng khoe khoang về mức độ phát triển xã hội nhanh.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " boastful " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "boastful" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tính hay khoe khoang · tính hay khoác lác
-
ba hoa · khoa trương · khoa đại · khoe · khoe khoang · khoác lác · khuếch khoác · lấy làm kiêu hãnh · lời nói khoác · niềm kiêu hãnh · niềm tự kiêu · nói dóc · nói phách · nói trạng · nói tướng · sự khoe khoang · tự kiêu
-
niềm kiêu hãnh
-
khoe khoang
-
ba hoa · khoa trương · khoa đại · khoe · khoe khoang · khoác lác · khuếch khoác · lấy làm kiêu hãnh · lời nói khoác · niềm kiêu hãnh · niềm tự kiêu · nói dóc · nói phách · nói trạng · nói tướng · sự khoe khoang · tự kiêu
-
ba hoa · khoa trương · khoa đại · khoe · khoe khoang · khoác lác · khuếch khoác · lấy làm kiêu hãnh · lời nói khoác · niềm kiêu hãnh · niềm tự kiêu · nói dóc · nói phách · nói trạng · nói tướng · sự khoe khoang · tự kiêu
-
niềm kiêu hãnh
-
ba hoa · khoa trương · khoa đại · khoe · khoe khoang · khoác lác · khuếch khoác · lấy làm kiêu hãnh · lời nói khoác · niềm kiêu hãnh · niềm tự kiêu · nói dóc · nói phách · nói trạng · nói tướng · sự khoe khoang · tự kiêu
Thêm ví dụ
Thêm