Phép dịch "boarder" thành Tiếng Việt
học sinh nội trú, người ăn cơm tháng, người ở trọ là các bản dịch hàng đầu của "boarder" thành Tiếng Việt.
boarder
noun
ngữ pháp
Someone who pays for meals and lodging in a house rather than a hotel. [..]
-
học sinh nội trú
-
người ăn cơm tháng
-
người ở trọ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " boarder " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm