Phép dịch "blunt" thành Tiếng Việt
cùn, lụt, thẳng thừng là các bản dịch hàng đầu của "blunt" thành Tiếng Việt.
blunt
adjective
verb
noun
ngữ pháp
Having a thick edge or point, as an instrument; not sharp. [..]
-
cùn
adjectiveJust a good size blunt force head wound.
Chỉ có một kích thước khá lớn vết thương bằng vật cùn trên đầu.
-
lụt
adjectiveSolomon wrote: “If an iron tool has become blunt and someone has not whetted its edge, then he will exert his own vital energies.”
Sa-lô-môn viết: “Cái rìu lụt mà không mài lưỡi nó lại, ắt phải rán sức càng nhiều”.
-
thẳng thừng
adjectiveHowever, such outspokenness is not to be confused with bluntness or rudeness.
Tuy nhiên, không nên nhầm lẫn tính nói thẳng đó với tính thẳng thừng, sống sượng, thô lỗ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đần
- nhụt
- tù
- bộc trực
- không giữ ý tứ
- làm cùn
- lỗ mãng
- tiền mặt
- toạc móng heo
- đần độn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " blunt " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "blunt" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tày
-
cùn
-
sự cùn · tính không giữ ý tứ · tính thẳng thừng
-
Có nhiều lời giải thích vòng vo được đưa ra nhằm giảm nhẹ sự đột phá trong lời tuyên bố của Chúa Giê-xu
-
James Blunt
-
sự cùn · tính không giữ ý tứ · tính thẳng thừng
Thêm ví dụ
Thêm