Phép dịch "blood" thành Tiếng Việt

máu, huyết, 血 là các bản dịch hàng đầu của "blood" thành Tiếng Việt.

blood verb noun neuter ngữ pháp

A vital liquid flowing in the bodies of many types of animals that usually conveys nutrients and oxygen. In vertebrates, it is colored red by hemoglobin, is conveyed by arteries and veins, is pumped by the heart and is usually generated in bone marrow. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • máu

    noun

    vital liquid flowing in animal bodies

    Parents who beat their children really make my blood boil.

    Cha mẹ mà đánh con cái làm tôi giận sôi máu.

  • huyết

    noun

    vital liquid flowing in animal bodies

    We put him on blood thinners, he might bleed out.

    Dùng thuốc tan máu tụ có thể làm cậu ta bị xuất huyết.

  • noun

    vital liquid flowing in animal bodies

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thân
    • gia đình
    • maùu
    • nhựa
    • ruột thịt
    • dòng dõi
    • giống nòi
    • họ hàng
    • khí huyết
    • người lịch sự
    • người ăn diện
    • nước ngọt
    • sự chém giết
    • sự tàn sát
    • sự đổ máu
    • thích máu
    • trích máu
    • tính khí
    • đổ máu
    • Máu
    • Huyết
    • mau
    • phiên âm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " blood " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Blood noun ngữ pháp

A member of the LA gang The Bloods. [..]

+ Thêm

"Blood" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Blood trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "blood"

Các cụm từ tương tự như "blood" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "blood" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch